Lớp phụ (Subclass) cá vây tia >
Perciformes (Perch-likes) >
Haemulidae (Grunts) > Plectorhinchinae
Etymology: Plectorhinchus: Greek, plektos = plaited + Greek, rhyngchos = snout (Ref. 45335). More on author: Lacepède.
Môi trường / Khí hậu / Phạm vi
Sinh thái học
; Biển; Thuộc về nước lợ Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 1 - 30 m (Ref. 9710). Tropical, preferred ?; 31°N - 23°S, 57°E - 173°W
Indian Ocean: Maldives (Ref. 11303) and Cocos Islands (Ref. 9399). Western Pacific: Sumatra to Fiji (Ref. 9710) and New Caledonia, north to Ryukyu Islands, south to Rowley Shoals.
Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age
Maturity: Lm ?, range 40 - ? cm
Max length : 72.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9710); common length : 60.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 37816); Khối lượng cực đại được công bố: 7.0 kg (Ref. 9710)
Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 11 - 12; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 18-20; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 7 - 8.
Inhabits coral-rich areas of clear lagoon and seaward reefs. Adults are solitary, near and under ledges or caves by day. Juveniles are found among corals (Ref. 9710). Feeds on crustaceans, mollusks, and fishes at night. Juveniles are used in the aquarium industry (Ref. 9137). Small juveniles may mimic a toxic flatworm (Ref. 9710).
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng
Oviparous, distinct pairing during breeding (Ref. 205).
Myers, R.F., 1991. Micronesian reef fishes. Second Ed. Coral Graphics, Barrigada, Guam. 298 p. (Ref. 1602)
IUCN Red List Status (Ref. 115185)
CITES (Ref. 94142)
Not Evaluated
Threat to humans
Harmless
Human uses
Các nghề cá: buôn bán nhỏ; Bể nuôi cá: Tính thương mại
Thêm thông tin
Các tài liệu tham khảoNuôi trồng thủy sảnTổng quan nuôi trồng thủy sảnCác giốngDi truyềnTần số alenDi sảnCác bệnhChế biếnMass conversion
Các công cụ
Special reports
Download XML
Các nguồn internet